1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

Tuyệt kĩ học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề ẩm thực

Thảo luận trong 'Học tiếng Nhật' bắt đầu bởi viet123dinh, 24/11/16.

Advertisements

  1. viet123dinh

    viet123dinh Member

    Chủ đề ẩm thực là chủ đề chúng ta thường gặp và cũng là cuộc sống hằng ngày của chúng ta phải không? Nhưng để làm sao có thể hiểu hết được về ẩm hực Hàn Quốc bây giờ, hiểu được điều đó trung tâm tiếng hàn sofl xin giới thiệu đến mọi người bộ từ vựng tiếng hàn về chủ đề ẩm thực. Bộ từ vựng bao gồm những từ vựng thường gặp nhất trong cuộc sống người Hàn về chủ đề ẩm thực. Chúc các bạn học tốt và nhanh chóng hiểu được nền ẩm thực hàn quốc nhé.



    [​IMG]

    Học từ vựng tiếng hàn cùng sofl


    Bạn có thể tìm hiểu thêm về chương trình học tiếng hàn trực tuyến, online tại đây. Để có những cái nhìn mới về phương pháp học tiếng hàn bạn nhé
    식탁 청소 dọn dẹp bàn ăn
    식탁에 음식 및 소품 배열 chuẩn bị bàn ăn
    설거지 rửa bát
    설거지 rửa bát
    식탁보 khăn trải bàn
    식기 세척제 nước rửa bát
    선반 giá đựng
    싱크 bồn rửa
    마개 phích cắm điện
    행주 khăn lau chén
    석쇠 vỉ nướng
    부엌용 두루마리 휴지 giấy lau bếp
    행주 khăn lau bát
    배수판 mặt nghiêng để ráo nước
    식품 포장용 랩 màng bọc thức ăn
    요리책 sách nấu ăn
    와인잔 cốc uống rượu
    쓰레기통 thùng rác
    설탕통 bát đựng đường
    찻주전자 ấm trà
    오븐 lò nướng
    난로 bếp nấu
    레인지 bếp nấu
    그릇 세척기 máy rửa bát
    냉장고 tủ lạnh
    커피 냄비 bình pha cà phê

    [​IMG]

    Học tiếng hàn online

    =>>>>> Bạn có thể tham khảo thêm Những website tự học tiếng hàn miễn phí .
    접시 đĩa
    받침 접시 đĩa đựng chén
    물 주전자 cái bình rót
    머그잔 cốc cà phê
    유리잔 cốc thủy tinh
    병 lọ thủy tinh
    사발 그릇 bát
    도자기 그릇 bát đĩa sứ
    젓가락 đũa
    컵 chén
    티스푼 thìa nhỏ
    (고기 쓰는데 쓰는) 큰 칼 dao lạng thịt
    수프 수저 thìa ăn súp
    식탁용 큰 숟가락 thìa to
    숟가락 thìa
    디저트 수저 thìa ăn đồ tráng miệng
    칼 dao
    포크 dĩa
    거품기 cái đánh trứng
    나무 수저 thìa gỗ
    집게 cái kẹp
    쟁반 cái khay, mâm
    체 cái rây
    깡통 따개 cái mở hộp
    프라이 팬 chảo rán
    치즈 가는 기구 cái nạo
    체 cái rổ
    코르크 따개 cái mở chai rượu
    병따개 cái mở chai bia
    도마 thớt
    토스터 lò nướng bánh mì
    세탁기 máy giặt

    ( Nguồn : trung tam hoc tieng han quoc)
     

Chia sẻ trang này