1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

Tuyệt kĩ học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề âm nhạc

Thảo luận trong 'Học tiếng Nhật' bắt đầu bởi viet123dinh, 23/11/16.

  1. viet123dinh

    viet123dinh Member

    Học từ vựng theo chủ đề âm nhạc vẫn thường được quan tâm bởi nhiều bạn trẻ bởi đáo là những niềm đam mê, sở thích nghe giai điệu của Kpop nổi tiếng. Dưới đây là những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề âm nhạc giúp bạn học tiếng hàn dễ dàng hơn.


    한 곡…track đường ray

    목소리…voice tiếng nói

    노래….song bài hát

    무대…stage sân khấu

    녹음….recording đang thu âm

    녹음실…recording studio phòng thu

    녹음, 음반…record bản thu âm

    음반 회사…record label hãng thu âm

    애국가…national anthem quốc ca

    교향곡…symphony khúc nhạc

    찬송가…hymn thánh ca

    사랑 노래….love song ca khúc trữ tình

    청중…audience khán giả

    콘서트….concert buổi hòa nhạc

    녹음하다….to record thu âm

    노래 부르다….to sing hát

    음악을 듣다…..to listen to music nghe nhạc

    악기를 연주하다…to play an instrument chơi nhạc cụ

    부드러운……soft nhỏ

    다른 유용한 단어…Other useful words…Các từ hữu ích khác

    시끄러운……loud to

    조용한……quiet yên lặng

    테너…tenor

    바리톤…baritone

    음량…Volume….Âm luợng

    소프라노…soprano giọng cao

    베이스…bass

    가수…singer ca sĩ

    알토…alto giọng hát cao thấp

    트럼본 연주자…trombonist người thổi kèn hai ống

    바이올리니스트…violinist người chơi violon

    색소폰 연주자…saxophonist

    트럼펫 연주자…trumpeter người thổi kèn

    대중음악 가수…pop star ngôi sao nhạc pop

    랩퍼…rapper nguời hát rap

    오르간 연주자…organist người đánh đại phong cầm

    피아니스트….pianist người chơi piano

    기타리스트…guitarist người chơi guitar

    키보드 연주자…keyboard player

    드러머….drummer người chơi trống

    플룻 연주자…flautist người thổi sáo


    지휘자…conductor người chỉ huy dàn nhạc

    디제이…DJ DJ/nguời phối nhạc

    베이스 연주자….bassist hoặc bass player

    첼로 연주자…cellist người chơi vi ô lông xen

    음악가…musician nhạc công

    연주자…performer độ

    음악가…Musicians…Nhạc công

    작곡가…composer người soạn nhạc

    락밴드…rock band ban nhạc rock

    현악 사중단…string quartet tứ tấu đàn dây

    오케스트라….orchestra nhạc giao hưởng

    대중음악단….pop group nhóm pop

    오케스트라….orchestra nhạc giao hưởng

    대중음악단….pop group nhóm pop

    금관악기로 구성된 악단..brass band kèn đồng

    합창단……choir đội hợp xướng

    악단…Musical groups các nhóm nhạc

    밴드………band ban nhạc

    락………..rock nhạc rock

    테크노…..techno nhạc khiêu vũ

    팝…………pop nhạc pop

    랩…………rap nhạc rap

    레게…….reggae nhạc reggae

    재즈………jazz nhạc jazz

    라틴……..Latin nhạc Latin

    오페라……opera nhạc opera

    재즈………jazz nhạc jazz

    라틴……..Latin nhạc Latin

    오페라……opera nhạc opera

    전자 음악…electronic nhạc điện tử

    포크………folk nhạc dân ca

    댄스……..dance nhạc nhảy

    듣기 편안한 음악…easy listening nhạc dễ nghe

    클래식…classical nhạc cổ điển

    컨트리….country nhạc đồng quê

    음악 장르…Musical genres…Dòng nhạc

    브루스…blues nhạc blue

    음악 장르…Musical genres…Dòng nhạc

    브루스…blues nhạc blue

    악보대…music stand giá để bản nhạc

    레코드 플레이어…record player máy ghi âm

    마이크..mic (viết tắt của microphone) micrô

    MP3 플레이어….MP3 player máy chạy MP3

    하이 파이..hi-fi hoặc hi-fi system hi-fi

    악기, 기구…instrument nhạc cụ

    CD 플레이어…CD player máy chạy CD

    헤드폰…headphones tai nghe

    음악 기구…Music equipment thiết bị âm nhạc

    증폭기…amp (viết tắt của amplifier)

    CD CD

    음에 맞춰서..in tune trong điều chỉnh

    음이 맞지 않는…out of tune ra khỏi giai điệu

    독주…solo solo/đơn ca

    합주…duet biểu diễn đôi/song ca

    리듬…rhythm nhịp điệu

    음계…scale tỉ lệ

    멜로디…melody hoặc tune giai điệu

    음표…note nốt nhạc

    박자…beat nhịp trống

    하모니..harmony hòa âm

    가사…lyrics lời bài hát
     

Chia sẻ trang này