1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

Từ vựng tiếng Anh về các loại rau củ quả (Part 3)

Thảo luận trong 'Học tiếng Anh' bắt đầu bởi kynanggame, 10/5/16.

Advertisements

  1. kynanggame

    kynanggame New Member

    Hôm nay chúng ta sẽ cùng trung tâm tiếng Anh giao tiếp Evergreen học từ vựng tiếng Anh qua rau củ quả. Sẽ có rất nhiều hoa quả mà chúng ta biết nhưng có lẽ tiếng Việt thôi, tiếng Anh thì lạ mà quên luôn đấy.

    P
    Papaya/pəˈpaɪə/: đu đủ

    Pea /pi:/ đậu Hà Lan

    Pepper /’pepə/ ớt chuông

    Potato /pə’teitou/ khoai tây

    Pumpkin / ‘pʌmpkin/ bí đỏ

    [​IMG]

    Parsley/ˈpɑrsli/: mùi tây

    Pear/pɛr/: quả lê

    Passion fruit /ˈpæʃən frut/: chanh leo

    Pineapple/ˈpaɪˌnæpəl/: dứa

    [​IMG]



    Persimmon /pərˈsɪmən/: quả hồng

    Pomegranate/ˌpɑməˈgrænət/: quả lựu

    Plum/plʌm/: quả mận

    Pecan/pəˈkɑn/: quả hồ đào

    Perilla leaf/pə’rilə lif/: lá tía tô

    Pomelo/ˈpɑːməloʊ/: quả bưởi

    [​IMG]





    R
    Red chili /red ‘tʃili/ ớt đỏ

    Rambutan /ræmˈbuːtn/: quả chôm chôm

    Radish /’rædiʃ/ củ cải

    [​IMG]



    S
    Seagrape/’siːɡreɪp/: rong nho

    Strawberry/ˈstrɔˌbɛri/: quả dâu

    Sweet potato/swit pəˈteɪˌtoʊ/: khoai lang

    [​IMG]



    Shallot /ʃəˈlɑːt/: hành khô

    Soybean/ˈsɔɪˌbin/: đậu nành

    Spinach/ˈspɪnəʧ/: rau bi na

    Sugar-cane/ˈʃʊgər-keɪn/: cây mía

    Sweet potato buds/swit pəˈteɪˌtoʊ bʌdz/: rau lang

    Seaweed/ˈsiˌwid/: rong biển

    [​IMG]



    T
    Turnip/ˈtɜrnəp/: củ cải

    Tomato:/tə’mɑ:tou/ cà chua

    Taro/ˈtɛroʊ/: khoai sọ



    W
    Watercress / ˈwɔtərˌkrɛs/: cải soong

    Water morning glory/ˈwɔtər ˈmɔrnɪŋ ˈglɔri/: rau muống

    Water dropwort/ˈwɔtər drɑːpwɜːrt/ : rau cần

    Winter melon/ˈwɪntər ˈmɛlən/: bí đao

    Wild betel leaf/waɪld ˈbɛtəl lif/: lá lốt

    Water melon/ˈwɔtər ˈmɛlən/: dưa hấu

    [​IMG]

    Đừng quên học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày nha. Chúc các bạn học vui!
     
  2. quả sung được tiếng anh định nghĩa là gì hả bạn
     
  3. Bài viết rất thú vị, hình ảnh minh họa sinh động lắm
     
  4. thanhbkid

    thanhbkid New Member

    hay
     
  5. dinhdinh2014

    dinhdinh2014 New Member

    Đừng quên học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày nha. Chúc các bạn học vui vẻ
     
  6. gomsu1

    gomsu1 New Member

    Bài viết ok, hình ảnh thôi khỏi nói quá sinh động
     
  7. trinhha120516

    trinhha120516 New Member

    thật bổ ích, thanks thớt .
     
  8. Úp cho Bác mua nhanh bán đắt
     

Chia sẻ trang này