1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh

Thảo luận trong 'Học tiếng Anh' bắt đầu bởi dreamhigh, 28/3/16.

  1. dreamhigh

    dreamhigh New Member

    Các bạn thân mến, thì hiện tại đơn (The simple present) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và có cách sử dụng như sau:

    1. CÁCH DÙNG:
    • Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại
    Ex: We go to work every day. (Tôi đi làm mỗi ngày)

    My mother always gets up early. (Mẹ tôi luôn luôn thức dạy sớm.)
    • Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật
    Ex: This festival occur every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần.)
    • Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.
    Ex: The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
    • Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,...
    Ex: The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)

    2. CÔNG THỨC

    Thể Động từ “tobe” Động từ “thường”
    Khẳng định

    (+) S + am/are/is + ......I + am ; We, You, They + are

    He, She, It + is

    Ex: I am a student.

    (Tôi là một sinh viên.)

    (+) S + V(e/es) + ......I , We, You, They + V (nguyên thể)He, She, It + V (s/es)

    Ex: He often plays soccer.

    (Anh ấy thường xuyên chơi bóng đá)

    Phủ định
    (- ) S + am/are/is + not +...is not = isn’t ; are not = aren’tEx: I am not a student.

    (Tôi không phải là một sinh viên.)

    (-) S + do/ does + not + V(ng.thể) +.....do not = don’t; does not = doesn’tEx: He doesn’t often play soccer.

    (Anh ấy không thường xuyên chơi bóng đá)
    Nghi vấn
    (?) Yes – No question (Câu hỏi ngắn)Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ....?A: Yes, S + am/ are/ is.

    No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

    Ex: Are you a student?

    Yes, I am. / No, I am not.

    (?) Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

    Wh + am/ are/ is (not) + S + ....?

    Ex: Where are you from?

    (Bạn đến từ đâu?)
    (?) Yes – No question (Câu hỏi ngắn)Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?A: Yes, S + do/ does.

    No, S + don’t/ doesn’t.

    Ex: Does he play soccer?

    Yes, he does. / No, he doesn’t.

    (?) Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

    Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)....?

    Ex: Where do you come from?

    (Bạn đến từ đâu?)

    Lưu ý
    Chia động từ ngôi thứ 3 số ít bằng cách thêm “s/es” vào sau động từ nguyên thể
    * Hầu hết các động từ được chia bằng cách thêm “s” vào sau động từ nguyên thể* Thêmes” vào những động từ có tận cùng là: ch, sh, s, ss, x, z, o

    Ex: watch - watches miss - misses

    Wash - washes fix - fixes

    Động từ kêt thúc bằng “y” thì có 2 cách chia

    Trước “y” là môt nguyên âm thì ta giữ nguyên và thêm “S”: play => plays

    Trước “y” là môt nguyên âm thì ta chuyển “y” -> “i”+ es: try => tries
    3. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
    • Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên).
    • Every day, every week, every month, every year,....... (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
    • Once/ twice/ three times/ four times..... a day/ week/ month/ year,....... (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ........một ngày/ tuần/ tháng/ năm)
    Chúng ta vừa tìm hiểu xong về thì hiện tại đơn trong tiếng anh. Để tìm hiểu về các thì còn lại trong tiếng Anh, bạn theo dõi tại đây nhé! Hẹn gặp lại ở những bài viết bổ ích lần sau.
     
  2. trinhha120516

    trinhha120516 New Member

    thật bổ ích, thanks thớt .
     

Chia sẻ trang này