1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

Thành ngữ tiếng Trung - kiến thức tiếng trung

Thảo luận trong 'Học tiếng Trung' bắt đầu bởi hoangtuan1217, 30/11/16.

  1. hoangtuan1217

    hoangtuan1217 New Member

    Thành ngữ tiếng Việt tương ứng - Chú thích Giản thể Phồn thể Pinyin Dịch sang HÁN VIỆT Tiếng Anh

    ÁN BINH BẤT ĐỘNG - Không hành động, chỉ im im để chờ thời cơ 按兵不动 按兵不動 Ànbīngbùdòng ÁN BINH BẤT ĐỘNG
    AN CƯ LẠC NGHIỆP - Có ổn định chỗ ở mới có thể phát triển sự nghiệp 安家立业 安家立業 Ānjiā lìyè AN CƯ LẠC NGHIỆP
    AN PHẬN THỦ THƯỜNG 安分守己 安分守己 Ānfènshǒujǐ AN PHẬN THỦ KỶ
    ANH EM KHINH TRƯỚC, LÀNG NƯỚC KHINH SAU 家火不起, 野火不来 家火不起, 野火不來 Jiā huǒ bù qǐ, yěhuǒ bù lái GIA HOẢ BẤT KHỞI, DÃ HOẢ BẤT LAI
    ANH EM NHƯ THỂ TAY CHÂN 兄弟如手足 ; 手足之情 兄弟如手足 ; 手足之情 Xiōngdì rú shǒuzú; shǒuzú zhī qíng HUYNH ĐỆ NHƯ THỦ TÚC, THỦ TÚC CHI TÌNH
    ĂN BẨN SỐNG LÂU 不干不净 、吃了长命 不干不淨 、吃了長命 Bù gān bù jìng, chīle chángmìng BẤT CAN BẤT TỊNH, NGẬT LIỄU TRƯỜNG MỆNH
    ĂN BÁT CƠM DẺO, NHỚ NẺO ĐƯỜNG ĐI 食饭不忘种田人 食飯不忘種田人 Shí fàn bù wàng zhòngtián rén THỰC PHẠN BẤT VONG TRUNG ĐIỀN NHÂN
    ĂN BƠ LÀM BIẾNG 好逸恶劳 好逸惡勞 Hàoyìwùláo HÁO DẬT ÁC LAO
    ĂN BỮA HÔM LO BỮA MAI 朝不保夕 朝不保夕 Zhāobùbǎoxī TRIỀU BẤT BẢO TỊCH
    ĂN BỮA SÁNG LẦN BỮA TỐI 有早没晚 有早沒晚 Yǒu zǎo méi wǎn HỮU TẢO MỘT VÃN
    ĂN CÂY NÀO RÀO CÂY ĐÓ 食树护树 食樹護樹 Shí shù hù shù THỰC THỤ HỘ THỤ
    ĂN CÂY TÁO RÀO CÂY SUNG 吃力扒外 吃力扒外 Chīlì pá wài NGẬT ĐAO BÁ NGOẠI
    ĂN CƠM CHÚA, MÚA TỐI NGÀY 饱食终日, 无所事事 飽食終日, 無所事事 Bǎoshízhōngrì, wúsuǒshìshì BÃO THỰC CHUNG NHẬT, VÔ SỞ SỰ SỰ
    ĂN CỖ ĐI TRƯỚC, LỘI NƯỚC THEO SAU 享乐在前, 吃苦在后 享樂在前, 吃苦在後 Xiǎnglè zài qián, chīkǔ zài hòu HƯỞNG LẠC TẠI TIỀN, NGẬT KHỔ TẠI HẬU
    ĂN CÁM TRẢ VÀNG 吃人一口, 报人一斗 ; 吃人糠皮, 报人黄金 吃人一口, 報人一斗 ; 吃人糠皮, 報人黃金 Chī rén yīkǒu, bào rén yī dòu; chī rén kāng pí, bào rén huángjīn NGẬT NHÂN NHẤT KHẨU, BÁO NHÂN Y ĐẤU; NGẬT NHÂN KHANG BÌ, BÁO NHÂN HOÀNG KIM
    ĂN CHẲNG CÓ KHÓ ĐẾN PHẦN 好事无缘, 坏事有分 好事無緣, 壞事有分 Hǎoshì wúyuán, huàishì yǒu fèn HẢO SỰ VÔ DUYÊN, HOẠI SỰ HỮU PHẦN
    ĂN CƠM GÀ GÁY, CẤT BINH NỬA NGÀY; BAN NGÀY MẢI MỐT ĐI CHƠI, TỐI LẶN MẶT TRỜI ĐỔ THÓC ĐI XAY 鸡啼饱饭, 三竿出兵 ; 起个大早, 赶个晚集 雞啼飽飯, 三竿出兵 ; 起個大早, 趕個晚集 Jī tí bǎo fàn, sāngān chūbīng; qǐ gè dà zǎo, gǎn gè wǎn jí KÊ ĐỀ BÃO PHẠN, TAM CẦN XUẤT BINH; KHỞI CÁ ĐẠI TẢO, CẢN CÁ VÃN TẬP
    ĂN CƠM NHÀ VÁC TÙ VÀ HÀNG TỔNG 吃一家饭, 管万家事 吃一家飯, 管萬家事 Chī yījiā fàn, guǎn wàn jiāshì NGẬT NHẤT GIA PHẠN, QUẢN VẠN GIA SỰ
    ĂN CHÁO ĐÁ BÁT; QUA CẦU RÚT VÁN 过河拆桥 過河拆橋 Guòhéchāiqiáo QUÁ HÀ SÁCH KIỀU
    ĂN CHỌN NƠI, CHƠI CHỌN BẠN 择善而从 擇善而從 Zé shàn ér cóng TRẠCH THIỆN NHI TÒNG
    ĂN CHƯA NO LO CHƯA TỚI; VẼ RẮN THÊM CHÂN 少不更事 少不更事 Shàobùgēngshì THIẾU BẤT CANH SỰ
    ĂN CHƯA SẠCH, BẠCH CHƯA THÔNG 食不净, 言不通 食不淨, 言不通 Shí bù jìng, yán bùtōng THỰC BẤT TỊNH, NGÔN BẤT THÔNG
    ĂN CÓ NHAI, NÓI CÓ NGHĨ 食须细嚼, 言必三思 食須細嚼, 言必三思 Shí xūxì jiáo, yán bì sānsī THỰC TU TẾ TƯỚC, NGÔN TẤT TAM TƯ
    ĂN ĐỘC CHỐC MÉP 独食独生疮 獨食獨生瘡 Dú shí dú shēng chuāng ĐỘC THỰC ĐỘC SINH SANG
    ĂN KHÔNG NÊN ĐỌI, NÓI KHÔNG NÊN LỜI 笨口拙舌 笨口拙舌 Bèn kǒu zhuō shé BÁT KHẨU TRÚT THIỆT
    ĂN KHÔNG NÓI CÓ 煞有介事, 无中生有 煞有介事, 無中生有 Shàyǒujièshì, wúzhōngshēngyǒu SÁT HỮU GIỚI SỰ, VÔ TRUNG SINH HỮU
    ĂN KHÔNG NGỒI RỒI; THẦY BÓI XEM VOI 饱食终日; 不劳而获; 无所事事; 饭来开口 飽食終日; 不勞而獲; 無所事事; 飯來開口 Bǎoshízhōngrì; bùláo'érhuò; wúsuǒshìshì; fàn lái kāikǒu BÃO THỰC CHUNG NHẬT; BẤT LAO NHI HOẠCH, VÔ SỞ SỰ SỰ; PHẠN LAI KHAI KHẨU
    ÁO GẤM ĐI ĐÊM 锦衣夜行 錦衣夜行 Jǐnyī yèxíng CẨM Y DẠ HÀNH
    ĂN MẶN KHÁT NƯỚC 吃咸口渴 吃鹹口渴 Chī xián kǒu kě NGẬT HÀM KHẨU KHÁT
    ĂN MỘT BÁT CHÁO, CHẠY BA QUÃNG ĐỒNG 吃一碗粥, 走三里路 吃一碗粥, 走三里路 Chī yī wǎn zhōu, zǒu sānlǐ lù NGẬT NHẤT OẢN CHÁO, TẨU TAM LÝ LỘ
    ĂN NHẠT MỚI BIẾT THƯƠNG MÈO 落魄方知穷人苦; 饱汉 不知饿汉饥 落魄方知窮人苦; 飽漢 不知餓漢飢 luò / lào / là pò fāng zhī qióngrén kǔ bǎo hàn bùzhī è hàn jī LẠC PHÁCH PHƯƠNG TRI CÙNG NHÂN KHỔ; BÃO HÁN BẤT TRI NGÃ HÁN CƠ
    ĂN NGAY NÓI THẬT, MỌI TẬT MỌI LÀNH 天理良心, 到处通行 天理良心, 到處通行 Tiānlǐ liángxīn, dàochù tōngxíng THIÊN LÝ LƯƠNG TÂM, ĐÁO XỨ THÔNG HÀNH
    ĂN NO DỬNG MỠ 饱暖思淫欲 饱暖思淫欲 Bǎo nuǎn sī yínyù BÃO HOÁN TƯ DÂM DỤC
    ĂN NÓI BẬY BẠ 信口雌黄 信口雌黃 Xìnkǒucíhuáng TÍN KHẨU THƯ HOÀNG
    ĂN NHỜ Ở ĐẬU 寄人篱下 寄人籬下 Jìrénlíxià KÍ NHÂN LI HẠ
    ĂN ỐC NÓI MÒ 瞎说八道, 向壁虚造 瞎說八道, 向壁虛造 Xiāshuō bādào, xiàng bì xū zào HẠT THUYẾT BÁT ĐẠO, HƯỚNG BÍCH HƯ TẠO
    ĂN PHẢI GAN HÙM 吃了豹子胆 吃了豹子膽 Chīle bàozi dǎn NGẬT LIỄU BEO TỬ ĐẢM
    ĂN QUÀNG NÓI BẬY 信口开河; 信口雌黄; 胡说八道 信口開河; 信口雌黃; 胡說八道 Xìnkǒukāihé; xìnkǒucíhuáng; húshuō bādào
    TÍN KHẨU KHAI HÀ; TÍN KHẨU THƯ HOÀNG; HỒ THUYẾT BÁT ĐẠO
    ĂN SUNG MẶC SƯỚNG 锦衣玉食 錦衣玉食 Jǐnyī yù shí CẨM Y NGỌC THỰC
    ĂN VỤNG ĐỔ VẠ CHO MÈO, VU OAN GIÁ HOẠ 屈打成招 屈打成招 Qūdǎchéngzhāo KHUẤT ĐẢ THÀNH CHIÊU
    ĂN MẶN NÓI NGAY CÒN HƠN ĂN CHAY NÓI DỐI 宁可荤口念佛, 莫将素口骂人 寧可葷口念佛, 莫將素口罵人 Nìngkě hūn kǒu niànfó, mò jiāng sù kǒu màrén NINH KHẢ HUÂN KHẨU NIỆM PHẬT, MẠC TƯƠNG TỐ KHẨU MẠ NHÂN
    ĂN MÀY ĐÒI XÔI GẤC; ĂN TRỰC ĐÒI BÁNH CHƯNG 乞丐讨肉粽 乞丐討肉粽 Qǐgài tǎo ròu zòng KHẤT CÁI THẢO NHỤC TUNG
    ĂN MIẾNG TRẢ MIẾNG 以眼还眼, 以牙还牙 以眼還眼, 以牙還牙 Yǐ yǎn hái yǎn, yǐyáháiyá DĨ NHÃN HOÀN NHÃN, DĨ NHA HOÀN NHA
    ĂN QUẢ NHỚ KẺ TRỒNG CÂY 食果不忘种树人 食果不忘種樹人 Shí guǒ bù wàng zhǒng shù rén THỰC QUẢ BẤT VONG CHỦNG THỤ NHÂN
    ĂN LẤY CHẮC, MẶC LẤY BỀN 布衣粗实 布衣粗實 Bùyī cū shi BỐ Y THÔ THIỆT
    ĂN XỔI Ở THÌ, MỔ GÀ LẤY TRỨNG 杀鸡取卵, 杀鸡取蛋 殺雞取卵, 殺雞取蛋 Shājīqǔluǎn, shā jī qǔ dàn SÁT KÊ THỦ NOÃN; SÁT KÊ THỦ ĐẢN
    BA BÀ CHÍN CHUYỆN, TAM SAO THẤT BẢN 话经三张嘴, 长虫也长腿 話經三張嘴, 長蟲也長腿 Huà jīng sān zhāngzuǐ, chángchong yě zhǎng tuǐ THOẠI KINH TAM CHƯƠNG CHUỶ; TRƯỜNG TRÙNG DÃ TRƯỜNG THOÁI
    BA ĐẦU SÁU TAY 三头六臂 三头六臂 Sāntóuliùbì TAM ĐẦU LỤC TÍ
    BA MẶT MỘT LỜI 三头对案, 三面一词 三頭對案, 三面一詞 Sān tóu duì àn, sānmiàn yī cí TAM ĐẦU ĐỐI ÁN; TAM DIỆN NHẤT TỪ

    Đọc nhiều hơn tại : kienthuctiengtrung.com
     
    edumesa thích bài này.
  2. edumesa

    edumesa New Member

    Học khó quá>((
     
  3. khoanguyen69

    khoanguyen69 New Member

    Mình hay học ngữ pháp trong này nè. Thấy người ta tổng hợp khá đầy đủ và chi tiết
    tiengtrung.vn/muc-luc-ngu-phap-tieng-trung
     

Chia sẻ trang này