1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

Quần áo trang phục trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Học tiếng Nhật' bắt đầu bởi phannhung1, 10/1/17.

  1. phannhung1

    phannhung1 New Member

    衣服 <いふく> Quần áo / trang phục

    衣料品 <いりょうひん > Quần áo / may mặc

    着物 <きもの> Kimono

    浴衣 <ゆかた> Yukata

    コート Áo khoác

    オーバー Áo choàng

    スーツ Suit

    背広 <せびろ> Bộ Suit

    レインコート Áo mưa

    上着 <うわぎ> Áo khoác

    下着 <したぎ> Nội y

    パンツ Đồ lót

    ブラジャー Áo Bra

    水着 <みずぎ> Đồ bơi

    ジャケット Áo jacket

    パジャマ Quần áo ngủ; pi-ja-ma

    ブレザー Áo Blazer

    ブラウス Áo cánh

    ドレス Váy

    ワンピース Áo đầm

    ズボン Quần dài

    半ズボン <はんズボン> Quần ngắn

    ショーツ Quần soóc

    スラックス Quần ống rộng

    ジーンズ Quần Jean

    スカート Chiếc váy

    シャツ Áo sơ mi

    T-シャツ Áo thun

    ワイシャツ Áo sơ mi trắng

    セーター Áo len

    トレーナー Quần áo thể thao

    帽子 <ぼうし> Mũ / nón

    ピアス Bông tai

    ネックレス Vòng cổ

    ネクタイ Cà vạt

    スカーフ Khăn quàng cổ

    ベルト Thắt lưng

    靴 <くつ> Giày dép

    靴下 <くつした> Tất, vớ

    スニーカー Snaker

    スリッパ Dép đi trong nhà

    サンダル Dép quai hậu; xăng đan

    ハイヒール Giày cao gót

    ブーツ Giày bốt; giày ống
     

Chia sẻ trang này