1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Minh” (明)

Thảo luận trong 'Học tiếng Nhật' bắt đầu bởi phannhung1, 29/11/16.

  1. phannhung1

    phannhung1 New Member

    1 明日 あした Ngày mai

    2 明るい あかるい Tươi sáng, tươi vui

    3 明け方 あけがた Rạng đông

    4 明らか あきらか Rõ ràng, chắc chắn

    5 明かり あかり Ánh sáng, ánh đèn

    6 明確 めいかく Xác minh

    7 明かす あかす Tiết lộ

    8 明瞭 めいりょう Rõ ràng, rành mạch

    9 明後日 あさって Ngày kia

    10 明治 めいじ (thời đại) Minh Trị

    11 明白 めいはく Minh bạch

    12 明言 めいげん Công bố, tuyên ngôn

    13 明記 めいき Ghi chép rõ ràng

    14 明細 めいさい Chi tiết rõ ràng

    15 明朝 みょうちょう Sáng mai

    16 明晩 みょうばん Tối mai

    17 明明後日 しあさって Ngài kia

    18 明治維新 めいじいしん Duy Tân Minh Trị

    19 明くる あくる Tiếp theo (tiền tố cho danh từ)

    20 明明と あかあかと Một cách rõ ràng

    21 明夜 みょうや Đêm mai

    22 明敏 めいびん Minh mẫn

    23 明暗 めいあん Ánh sáng và bóng tối

    24 明星 みょうじょう Ngôi sao sáng

    25 明解 めいかい Hiểu rõ

    26 説明 せつめい Thuyết minh

    27 発明 はつめい Phát minh

    28 証明 しょうめい Chứng minh

    29 文明 ぶんめい Văn minh

    30 透明 とうめい Xuyên thấu, rõ ràng

    31 照明 しょうめい Chiếu sáng

    32 賢明 けんめい Thông minh, sáng suốt

    33 不明 ふめい Bất minh, không rõ ràng

    34 失明 しつめい Mù

    35 判明 はんめい Xác định, xác nhận

    36 弁明 べんめい Biện minh

    37 究明 きゅうめい Nghiên cứu

    38 意味不明 いみふめい Không rõ nghĩa

    39 聡明 そうめい Thông minh

    40 清明 せいめい (Tiết) Thanh minh
     

Chia sẻ trang này