1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

Học tiếng nhật online - 100 chữ kanji cơ bản ( phần 8 )

Thảo luận trong 'Học tiếng Nhật' bắt đầu bởi hoamy171994, 4/11/16.

Advertisements

  1. hoamy171994

    hoamy171994 New Member

    Chắc hẳn các bạn đã biết để học tiếng Nhật tốt thì không thể bỏ qua chữ Kan-ji được. Vì vậy hôm nay Trung tâm tiếng nhật SOFL tiếp tục gửi đến các bạn hệ thống 100 chữ kanji thông dụng.
    Chúng ta hãy cùng nhau ôn lại 600 chứ Kanji thông dụng lần trước cùng với Học tiếng Nhật Nhé ! Các bạn đã sẵn sàng cho bài mới chưa ?


    – Xem thêm:


    + Học tiếng nhật - 100 chữ kanji thông dụng ( phần 7 )


    + Học tiếng nhật - 100 chữ kanji thông dụng ( phần 6 )


    Kanji Âm Hán Việt Nghĩa / Từ ghép On-reading

    701 迎 nghênh hoan nghênh, nghênh tiếp gei

    702 禁 cấm cấm đoán, nghiêm cấm kin

    703 短 đoản đoản mệnh, sở đoản tan

    704 彼 bỉ anh ta hi

    705 曲 khúc ca khúc kyoku

    706 伸 thân dãn ra shin

    707 継 kế kế tục kei

    708 圧 áp áp lực, trấn áp atsu

    709 績 tích thành tích seki

    710 頼 lại ỷ lại rai

    711 僚 liêu đồng liêu, quan liêu ryoo

    712 厚 hậu nồng hậu, hậu tạ koo

    713 替 thế thay thế, đại thế tai

    714 背 bối bối cảnh hai

    715 逆 nghịch phản nghịch gyaku

    716 岩 nham đá tảng, nham thạch gan

    717 陸 lục lục địa, lục quân riku

    718 印 ấn in ấn, ấn tượng in

    719 熱 nhiệt nhiệt độ, nhiệt tình netsu

    720 香 hương mùi hương, hương thơm koo, kyoo

    721 角 giác tam giác, tứ giác kaku

    722 毎 mỗi mỗi mai

    723 豊 phong phong phú hoo

    724 輪 luân bánh xe, luân hồi rin

    725 留 lưu lưu học, lưu trữ ryuu, ru

    726 順 thuận tòng thuận, thuận tự jun


    Học tiếng nhật bản


    727 辞 từ từ vựng, từ chức ji

    728 便 tiện thuận tiện ben, bin

    729 散 tán, tản phấn tán, tản mát san

    730 締 đế buộc tei

    731 妻 thê thê tử sai

    732 因 nhân nguyên nhân in

    733 津 tân bờ biển shin

    734 途 đồ tiền đồ to

    735 罪 tội tội phạm, tội ác zai

    736 則 tắc quy tắc, phép tắc soku

    737 諸 chư chư hầu sho

    738 志 chí ý chí, chí nguyện shi

    739 源 nguyên nguồn, nguyên tuyền gen

    740 湾 loan vịnh wan

    741 踏 đạp dẫm lên too

    742 払 phất trả tiền futsu

    743 幸 hạnh hạnh phúc, hạnh vận koo

    744 許 hứa cho phép, hứa khả kyo

    745 略 lược tỉnh lược, xâm lược ryaku

    746 固 cố ngoan cố, cố thủ ko

    747 賛 tán tán đồng, tán thành san

    748 星 tinh hành tinh, tinh tú sei, shoo

    749 執 chấp cố chấp shitsu, shuu

    750 善 thiện thiện ác, từ thiện zen


    hoc-chu-Kanji-2


    751 版 bản xuất bản han

    752 精 tinh tinh lực, tinh túy sei, shoo

    753 亡 vong diệt vong boo, moo

    754 植 thực thực vật, thực dân shoku

    755 崩 băng băng hoại hoo

    756 戻 lệ quay lại rei

    757 層 tầng hạ tầng, thượng tầng soo

    758 聴 thính thính giả choo

    759 適 thích thích hợp teki

    760 属 thuộc phụ thuộc zoku

    761 震 chấn địa chấn shin

    762 宿 túc tá túc, kí túc xá shuku

    763 押 áp ấn oo

    764 脱 thoát giải thoát datsu

    765 欠 khiếm khiếm khuyết ketsu

    766 尾 vĩ cái đuôi bi

    767 逮 đãi đuổi bắt tai

    768 昭 chiêu sáng shoo

    769 囲 vi chu vi, bao vây I

    770 婚 hôn kết hôn, hôn nhân kon

    771 旅 lữ lữ hành, lữ khách ryo

    772 倍 bội bội thu, bội số bai

    773 迫 bách áp bách, bức bách haku

    774 浦 phổ cửa biển ho


    Học chữ kanji tiếng nhật


    775 闘 đấu đấu tranh, chiến đấu too

    776 池 trì cái ao chi

    777 像 tượng tưởng tượng, thần tượng zoo

    778 貨 hóa hàng hóa ka

    779 削 tước gọt, tước đoạt saku

    780 寺 tự chùa ji

    781 坂 phản cái dốc han

    782 壊 hoại phá hoại kai

    783 乱 loạn phản loạn, chiến loạn ran

    784 帯 đới nhiệt đới, ôn đới tai

    785 岸 ngạn hải ngạn gan

    786 遣 khiển phân phát ken

    787 緊 khẩn khẩn cấp, khẩn trương kin

    788 努 nỗ nỗ lực do

    789 練 luyện rèn luyện, luyện tập ren

    790 康 khang kiện khang, khang trang koo

    791 遅 trì muộn chi

    792 棄 khí từ bỏ ki

    793 刑 hình hình phạt, tử hình kei

    794 宣 tuyên tuyên bố, tuyên cáo sen

    795 避 tị tị nạn hi

    796 著 trứ trứ danh, trứ tác cho

    797 房 phòng phòng ở boo

    798 塚 trủng đống đất –

    799 勤 cần chuyên cần, cần lao kin, gon

    800 服 phục y phục, cảm phục, phục vụ fuku



    Nguồn : ( Tài liệu học tiếng nhật )
     

Chia sẻ trang này