1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung Hoa căn bản (P6) : Thán từ

Thảo luận trong 'Học tiếng Trung' bắt đầu bởi tienghoa123, 30/6/16.

Advertisements

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Cùng tiếng hoa giao tiếp thông dụng qua những từ loại. Trong bài Hôm nay , web tuhoctiengtrung.vn xin giới thiệu về một loại từ loại rất quan trọng : Thán từ.

    Định nghĩa
    – Thán từ là loại từ biểu thị một thái độ, tình cảm, cảm xúc của người nói.

    ngu phap tieng trung: than tu
    ngu phap tieng trung: than tu
    – Đây là một loại hư từ đặc biệt, luôn độc lập trong câu, không có mối liên hệ với các từ ngữ khác.

    – Thán từ có thể đứng độc lập tạo thành một câu riêng lẻ.





    Phân loại thán từ
    Muốn dựa chính xác nghĩa của các thán từ phải dựa vào tình huống câu cụ thể. Tuy nhiên, ta có thể phân loại thán từ thành các dạng sau:

    a/. Biểu thị kinh ngạc, cảm thán: 啊, 咦, 嘿, 嗨, 嚯, 吓, 哟

    b/. Biểu thị vui vẻ hoặc mỉa mai: 哈, 嘻, 呵, 哈哈, 嘻嘻, 呵呵

    c/. Biểu thị buồn khổ, tiếc hận: 唉, 哎, 嗨, 哎呀

    d/. Biểu thị phẫn nộ, khinh bỉ: 呸, 啐, 哼, 吓

    e/. Biểu thị bất mãn: 唉, 嗨, 嚯, 吓

    Ngoài ra, vẫn còn rất nhiều các thán từ khác.



    ngu phap tieng trung: than tu
    ngu phap tieng trung: than tu
    VD:

    – 嘿,下雪了!

    /Hēi, xià xuěle/

    Ê, tuyết rơi rồi!

    – 呀,这下可糟了。

    /Ya, zhè xià kě zāole/

    Ôi, thế này thì hỏng rồi.

    – 唉,这场球有输了。

    /Āi, zhè chǎng qiú yǒu shūle/

    Ôi, Trận bóng này thua mất rồi.

    – 啊,起风了!

    /A, qǐ fēngle/

    A, gió nổi lên rồi.
     

Chia sẻ trang này