1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm của các tài khoản vi phạm nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây

102 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế Toán

Thảo luận trong 'Học tiếng Anh' bắt đầu bởi th0nggaday, 1/3/17.

  1. th0nggaday

    th0nggaday New Member

    102 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế Toán
    từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán
    1. Accrued expenses ---- Chi phí phải trả
    2. Accounting entry: ---- bút toán
    3. Accumulated: ---- lũy kế
    4. Advances to employees ---- Tạm ứng
    5. Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán
    6. Assets ---- Tài sản
    7. Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
    8. Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán
    9. Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
    10. Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng
    11. Cash ---- Tiền mặt
    12. Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ
    13. Check and take over: ---- nghiệm thu
    14. Cash in transit ---- Tiền đang chuyển
    15. Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
    16. Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
    17. Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng
    18. Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả
    19 Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước
    20. Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển
    21. Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
    22. Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
    23. Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
    24. Equity and funds ---- Vốn và quỹ
    25. Expense mandate: ---- ủy nhiệm chi
    26. Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá
    27. Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính
    28. Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường
    29. Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường
    30. Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường
    31. Financial ratios ---- Chỉ số tài chính
    32. Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng
    33. Financials ---- Tài chính
    34. Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
    35. Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho
    36. Fixed assets ---- Tài sản cố định
    37. Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán
    38. General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp
    39. Gross profit ---- Lợi nhuận tổng
    40. Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính
    41. Gross revenue ---- Doanh thu tổng
    42. Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho
    43. Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình
    44. Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình
    45. Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ
    46. Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển
    47. Inventory ---- Hàng tồn kho
    48. Itemize: ---- mở tiểu khoản
    49. Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính
    50. Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
    51. Liabilities ---- Nợ phải trả
    52. Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
    53. Long-term borrowings ---- Vay dài hạn
    54. Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn
    55. Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn
    56. Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
    57. Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho
    58. Net revenue ---- Doanh thu thuần
    59. Net profit ---- Lợi nhuận thuần
    60. Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp
    61. Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
    62. Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp
    63. Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
    64. Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác
    65. Other current assets ---- Tài sản lưu động khác
    66. Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác
    67. Other receivables ---- Các khoản phải thu khác
    68. Other payables ---- Nợ khác
    69. Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác
    70. Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên
    71. Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu
    72. Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước
    73. Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
    74. Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế
    75. Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    76. Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
    77. Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường
    78. Receivables ---- Các khoản phải thu
    79. Reconciliation: ---- đối chiếu
    80. Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng
    81. Reserve fund ---- Quỹ dự trữ
    82. Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ
    83. Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối
    84. Sales expenses ---- Chi phí bán hàng
    85. Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại
    86. Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng
    87. Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn
    88. Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn
    89. Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
    90. Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
    91. Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh
    92. Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
    93. Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý
    94. Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
    95. Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình
    96. Total assets ---- Tổng cộng tài sản
    97. Trade creditors ---- Phải trả cho người bán
    98. Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn
    99. Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ
    100. Credit Account: Tài khoản ghi Nợ
    101. Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi
    102. Debit Account: Tài khoản ghi Có
    Nguồn: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán
    Xem thêm: Tài liệu tiếng anh
    Xem thêm:
    Tiếng anh cho người mới bắt đầu
    Tiếng anh cho người lớn tuổi
    Tiếng anh cho người đi làm
    Luyện thi TOEIC
     
  2. arhome102

    arhome102 New Member

    Up giúp bạn, tiện thể cho mình ké chút: Bên mình chuyên dịch vụ tư vấn thiết kế và quản lý xây dựng nhà ở. Bạn nào có nhu cầu xây nhà liên hệ để mình tư vấn nhé. Dịch vụ bên mình không giống như bên xây nhà trọn gói hay chìa khóa trao tay đâu nhé nên mọi người yên tâm nha.

    Trung tâm tư vấn xây dựng nhà ở - Arhome

    Địa chỉ: Lô 34, BT2A, Làng Việt kiều Châu Âu, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP. Hà Nội

    Điện thoại: 04.66.866.166 Fax: 0437727585
     
  3. rikusan

    rikusan New Member

    THanks bạn đúng ngành roài
     
  4. vusondaugxvn

    vusondaugxvn Member

    Hiện nay cồn khô, cồn thạch đã được dùng nhiều hơn so với bình gas mini tại những quán ăn, nhà hàng và đám tiệc vì tính an toàn và tiện dụng. Sản xuất và kinh doanh cồn khô và cồn thạch cho người chuẩn bị khởi nghiệp mà không cần nhiều vốn. Tôi sẽ hướng dẫn cho các bạn thực tế công thức làm cồn thạch, cồn khô và cồn gel.

    Vui lòng liên hệ Số ĐT: 0122.9625.524 (A. Thành)
    [​IMG]

    1. Quy trình làm Cồn Thạch

    Hiện nay cồn thạch được dùng phổ biến hơn so với cồn khô do có nhiều tiện lợi. Công nghệ làm cồn thạch không sử dụng nhiệt nên rất tiện lợi và thiết bị đầu tư ít. Công nghệ làm cồn thạch cho nhiệt lượng lớn, cháy lâu. Đặc biệt cồn thạch khi cháy không để lại cặn, dễ dàng vệ sinh bếp cồn. Không có khí độc và cay mắt nên rất an toàn cho người dùng.

    Đầu tư cho trang thiết bị làm cồn thạch khoảng 10-20 triệu, diện tích 16m2 là có thể sản xuất được được với quy mô vừa và nhỏ. Nếu bạn có điều kiện tiêu thụ cồn thạch với khối lượng lớn thì có thể mua thiết bị tự động tầm 100-200 triệu để sản xuất ở quy mô lớn.

    2. Công nghệ làm Cồn Khô

    Công nghệ làm cồn khô khi đốt không cay mắt và không có khí độc hại. Chất lượng viên cồn cứng, dễ dàng vận chuyển, không chảy nước. Giá cả cạnh tranh.

    Tôi sẽ hướng dẫn cho các bạn 3 công thức cồn khô (bao gồm cồn khô siêu cháy không chảy nước khi đốt). Bạn có thể thay đổi được chất lượng viên cồn trong quy trình làm. Đầu tư thiết bị sản xuất đơn giản, có thể gia công tại các tiệm Inox. Với không gian 16 mét vuông, bạn có khả năng sản xuất ra 500 kilogram cồn một ngày.

    3. Quy trình sản xuất Cồn Gel

    Cồn gel làm ra khi cháy có hương thơm dễ chịu, không cay mắt. Công nghệ làm cồn gel giản đơn hơn cồn khô vì không sử dụng đến nhiệt. Không cần nhiều trang thiết bị và khuôn mẫu, ít dùng nhân công. Đầu tư thấp. Có thể làm hơn một tấn cồn gel một ngày..

    Tôi sẽ tư vấn cho các bạn tự trực tiếp làm ra sản phẩm với thiết bị và hóa chất do tôi chuẩn bị sẵn.

    Giá chuyển giao cho 1 sản phẩm: năm triệu. Có hợp đồng chuyển giao.

    Liên hệ Số ĐT: 0122.9625.524 (A. Thành)
     

Chia sẻ trang này